Chi tiết từ vựng
微处理器 【wéi chǔlǐ qì】


(Phân tích từ 微处理器)
Nghĩa từ: Bộ vi xử lý
Hán việt: vi xứ lí khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
微处理器
是
计算机系统
中
不可
缺少
的
部分。
The microprocessor is an indispensable part of the computer system.
Vi xử lý là phần không thể thiếu trong hệ thống máy tính.
随着
科技
的
发展,
微处理器
的
速度
越来越快。
With the development of science and technology, the speed of microprocessors is getting faster.
Với sự phát triển của khoa học công nghệ, tốc độ của vi xử lý ngày càng nhanh.
现代
微处理器
的
功耗
比
以前
低得
多。
Modern microprocessors consume much less power than before.
Vi xử lý hiện đại có mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn nhiều so với trước đây.
Bình luận