Chi tiết từ vựng
小工具 【xiǎo gōngjù】


(Phân tích từ 小工具)
Nghĩa từ: Đồ phụ tùng nhỏ
Hán việt: tiểu công cụ
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
使用
这个
小
工具
来
修理
我
的
自行车。
I use this small tool to fix my bicycle.
Tôi sử dụng công cụ nhỏ này để sửa xe đạp của mình.
这个
小
工具
非常
方便
携带。
This small tool is very convenient to carry.
Công cụ nhỏ này rất tiện lợi để mang theo.
你
知道
怎么
用
这个
小
工具
吗?
Do you know how to use this small tool?
Bạn biết cách sử dụng công cụ nhỏ này không?
Bình luận