Chi tiết từ vựng

微型计算机 【wéixíng jìsuànjī】

heart
(Phân tích từ 微型计算机)
Nghĩa từ: Máy vi tính
Hán việt: vi hình kê toán cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机
zài
dāngjīnshèhuì
当今社会
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
yuèláiyuè
越来越
zhòngyào
重要
de
juésè
角色。
Microcomputers play an increasingly important role in today’s society.
Máy tính vi mô đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trong xã hội ngày nay.
wǒmen
我们
bānshàng
班上
de
měigè
每个
rén
dōu
yào
xuéxí
学习
rúhé
如何
shǐyòng
使用
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机。
Everyone in our class has to learn how to use a microcomputer.
Mọi người trong lớp chúng tôi đều phải học cách sử dụng máy tính vi mô.
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机
de
fāzhǎn
发展
duì
kējìjiè
科技界
chǎnshēng
产生
le
jùdà
巨大
yǐngxiǎng
影响。
The development of microcomputers has had a huge impact on the tech world.
Sự phát triển của máy tính vi mô đã tạo ra ảnh hưởng lớn đối với thế giới công nghệ.
Bình luận