屏幕
个,块
HSK 4-5 (Công nghệ)
Danh từ
Phân tích từ 屏幕
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:màn hình (máy tính, điện thoại, tivi, rạp chiếu phim).
Ví dụ (9)
我的手机屏幕碎了。
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi.
不要长时间盯着电脑屏幕看。
Đừng nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong thời gian dài.
这个电视的屏幕很大,看电影很爽。
Màn hình của cái tivi này rất lớn, xem phim rất sướng.
请点击屏幕下方的按钮。
Xin hãy nhấn vào nút ở phía dưới màn hình.
现在的孩子都喜欢玩触摸屏幕的设备。
Trẻ con bây giờ đều thích chơi các thiết bị có màn hình cảm ứng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây