Chi tiết từ vựng
屏幕 【píngmù】


(Phân tích từ 屏幕)
Nghĩa từ: Màn hình
Hán việt: bình mán
Lượng từ:
个,块
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
买
了
一台
大屏幕
的
电视。
I bought a large-screen television.
Tôi mua một cái tivi màn hình lớn.
我
的
手机
屏幕
有
一片
裂痕。
My phone screen has a crack.
Màn hình điện thoại của tôi có một vết nứt.
哎呀,
我
的
手机
屏幕
碎了!
Oh no, my phone screen is shattered!
Ôi không, màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi!
他
摔
了
手机,
屏幕
碎
了。
He dropped his phone and the screen shattered.
cậu ta làm rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.
Bình luận