Chi tiết từ vựng
通用串行总线 【tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn】


(Phân tích từ 通用串行总线)
Nghĩa từ: Cổng kết nối cáp tiêu chuẩn cho máy tính và thiết bị điện tử
Hán việt: thông dụng quán hàng tổng tuyến
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
鼠标
通过
通用
串行总线
接口
连接
到
电脑
上。
My mouse is connected to the computer through a USB interface.
Chuột của tôi được kết nối với máy tính thông qua giao diện 通用串行总线.
你
需要
一个
通用
串行总线
适配器
来
充电
你
的
手机。
You need a USB adapter to charge your phone.
Bạn cần một bộ chuyển đổi 通用串行总线 để sạc điện thoại của mình.
大多数
现代
电脑
都
配备
了
至少
一个
通用
串行总线
端口。
Most modern computers are equipped with at least one USB port.
Hầu hết các máy tính hiện đại đều được trang bị ít nhất một cổng 通用串行总线.
Bình luận