Chi tiết từ vựng

字母数字数据 【zìmǔ shùzì shùjù】

heart
(Phân tích từ 字母数字数据)
Nghĩa từ: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9
Hán việt: tự mô sác tự sác cư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhège
这个
xiàngmù
项目
zhōng
中,
wǒmen
我们
xūyào
需要
shōují
收集
suǒyǒu
所有
xiāngguān
相关
de
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据。
In this project, we need to collect all relevant alphanumeric data.
Trong dự án này, chúng tôi cần thu thập tất cả dữ liệu số và chữ cái liên quan.
qǐng
quèbǎo
确保
shūrù
输入
de
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据
shì
zhǔnquèwúwù
准确无误
de
的。
Please ensure that the alphanumeric data you enter is accurate.
Hãy đảm bảo rằng dữ liệu số và chữ cái bạn nhập là chính xác.
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据
zài
biānchéng
编程
zhōng
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Alphanumeric data is very important in programming.
Dữ liệu số và chữ cái rất quan trọng trong lập trình.
Bình luận