Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
字母数字数据
zìmǔ shùzì shùjù
Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9
Hán việt: tự mẫu số tự số cứ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "字母数字数据" (zìmǔ shùzì shùjù) mang nghĩa "Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 字 (zì - tự): "chữ" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

字母数字数据
zìmǔ shùzì shùjù
Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9
Ví dụ (3)
mìmǎ密码bāohán包含zìmǔ字母shùzì数字shùjù数据。
Mật khẩu chứa dữ liệu chữ và số.
The password contains alphanumeric data.
xìtǒng系统zhǐ只néng能jiēshòu接受zìmǔ字母shùzì数字shùjù数据。
Hệ thống chỉ nhận dữ liệu chữ và số.
The system can only accept alphanumeric data.
biǎogé表格zhōng中de的biānhào编号shǔyú属于zìmǔ字母shùzì数字shùjù数据。
Mã số trong bảng thuộc dữ liệu chữ và số.
The serial numbers in the table are alphanumeric data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây