Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tǐyùguǎn
HSK 2
nhà thi đấu, cung thể thao, phòng tập thể dục lớn (thường là tòa nhà trong nhà).
Hán Việt:THỂ DỤC QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
亻Nhân • chữ 体+本Bản • chữ 体+云Chữ Vân • chữ 育+⺼Nhục • chữ 育+饣Thực • chữ 馆

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

体育馆
tǐyùguǎn
nhà thi đấu, phòng thể dục, sân vận động trong nhà
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
本
Bảnběn
Gốc / âm đọc (bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)yún
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
Bộ Nhục
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, lương thực (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "体育馆" (tǐyùguǎn) mang nghĩa "nhà thi đấu, phòng thể dục, sân vận động trong nhà", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhà thi đấu, cung thể thao, phòng tập thể dục lớn (thường là tòa nhà trong nhà).
ENTiếng Anh:Gymnasium / Stadium / Sports Hall.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们xiàwǔ下午qù去tǐyùguǎn体育馆dǎqiú打球ba吧。
Buổi chiều chúng ta đến nhà thi đấu chơi bóng đi.
Let's go to the gym this afternoon to play ball.
#2
zhè这gè个tǐyùguǎn体育馆fēicháng非常dà大,kěyǐ可以róngnà容纳jǐqiān几千rén人。
Nhà thi đấu này rất lớn, có thể chứa vài nghìn người.
This gym is very large and can hold several thousand people.
#3
xuéxiào学校de的tǐyùguǎn体育馆jǐdiǎn几点kāimén开门?
Nhà thi đấu của trường mở cửa lúc mấy giờ?
What time does the school gym open?
#4
wǒ我zài在tǐyùguǎn体育馆ménkǒu门口děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở cổng nhà thi đấu.
I'll wait for you at the entrance of the gym.
#5
zhè这zhōuliù周六tǐyùguǎn体育馆yǒu有lánqiú篮球bǐsài比赛。
Thứ Bảy tuần này nhà thi đấu có trận đấu bóng rổ.
There will be a basketball game at the gym this Saturday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây