体育馆
tǐyùguǎn
nhà thi đấu, phòng thể dục, sân vận động trong nhà
Hán việt: bổn dục quán
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhà thi đấu, cung thể thao, phòng tập thể dục lớn (thường là tòa nhà trong nhà).
Ví dụ (9)
wǒmenxiàwǔtǐyùguǎn体育馆dǎqiúba
Buổi chiều chúng ta đến nhà thi đấu chơi bóng đi.
zhègetǐyùguǎn体育馆fēichángkěyǐróngnàjǐqiānrén
Nhà thi đấu này rất lớn, có thể chứa vài nghìn người.
xuéxiàodetǐyùguǎn体育馆jǐdiǎnkāimén
Nhà thi đấu của trường mở cửa lúc mấy giờ?
zàitǐyùguǎn体育馆ménkǒuděng
Tôi đợi bạn ở cổng nhà thi đấu.
zhèzhōuliùtǐyùguǎn体育馆yǒulánqiúbǐsài
Thứ Bảy tuần này nhà thi đấu có trận đấu bóng rổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI