广泛分类
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "广泛分类" (guǎngfàn fēnlèi) nghĩa là "Phân loại tổng quát", ghép bởi: 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 泛 (fàn): nổi + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại.
Thành phần cấu tạo
广泛分类
Phân loại tổng quát
广
氵
乏
八
刀
米
Hình ảnh:

Phân tích từ 广泛分类
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân loại tổng quát
Ví dụ (3)
这只是一个广泛分类。
Đây chỉ là một phân loại tổng quát.
广泛分类有助于整理资料。
Phân loại tổng quát giúp sắp xếp tài liệu.
老师先介绍广泛分类,再讲细节。
Giáo viên giới thiệu phân loại tổng quát trước rồi mới nói chi tiết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây