Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
广泛分类
guǎngfàn fēnlèi
Phân loại tổng quát
Hán việt: nghiễm phiếm phân loại
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "广泛分类" (guǎngfàn fēnlèi) nghĩa là "Phân loại tổng quát", ghép bởi: 广 (guǎng / yān): Mái nhà + 泛 (fàn): nổi + 分 (fēn): xu + 类 (lèi): Loại.

Thành phần cấu tạo

广泛分类
guǎngfàn fēnlèi
Phân loại tổng quát
广
氵
乏
八
刀
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân loại tổng quát
Ví dụ (3)
zhè这zhǐ只shì是yí一ge个guǎng fàn广泛fēn分lèi类。
Đây chỉ là một phân loại tổng quát.
guǎng fàn广泛fēn分lèi类yǒu有zhù助yú于zhěng lǐ整理zī liào资料。
Phân loại tổng quát giúp sắp xếp tài liệu.
lǎo shī老师xiān先jiè shào介绍guǎng fàn广泛fēn分lèi类,zài再jiǎng讲xì jié细节。
Giáo viên giới thiệu phân loại tổng quát trước rồi mới nói chi tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây