Chi tiết từ vựng
集群控制器 【jíqún kòngzhì qì】


(Phân tích từ 集群控制器)
Nghĩa từ: Bộ điều khiển trùm
Hán việt: tập quần khoang chế khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
集群
控制器
用于
管理
数据中心
的
服务器
集群。
The cluster controller is used to manage server clusters in data centers.
Bộ điều khiển cụm được sử dụng để quản lý các cụm máy chủ trong trung tâm dữ liệu.
通过
集群
控制器,
可以
实现
自动化
的
故障
转移
和
负载
均衡。
The cluster controller allows for automated failover and load balancing.
Thông qua bộ điều khiển cụm, có thể thực hiện chuyển đổi lỗi và cân bằng tải một cách tự động.
集群
控制器
支持
多种
通讯
协议,
以
确保
集群
内部
的
高效
通讯。
The cluster controller supports multiple communication protocols to ensure efficient communication within the cluster.
Bộ điều khiển cụm hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông để đảm bảo giao tiếp hiệu quả trong cụm.
Bình luận