Chi tiết từ vựng

主要信息来源 【zhǔyào xìnxī láiyuán】

heart
(Phân tích từ 主要信息来源)
Nghĩa từ: Nguồn thông tin chính
Hán việt: chúa yêu thân tức lai nguyên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǎngluò
网络
shì
wǒmen
我们
huòqǔ
获取
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源
de
qúdào
渠道。
The internet is our channel for obtaining primary sources of information.
Mạng là kênh chúng ta nhận được nguồn thông tin chính.
túshūguǎn
图书馆
yīzhí
一直
shì
de
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源。
The library has always been my main source of information.
Thư viện luôn là nguồn thông tin chính của tôi.
wèile
为了
zhège
这个
xiàngmù
项目,
wǒmen
我们
de
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源
shì
zhuānjiā
专家
fǎngtán
访谈。
For this project, our primary source of information is expert interviews.
Đối với dự án này, nguồn thông tin chính của chúng tôi là phỏng vấn các chuyên gia.
Bình luận