Chi tiết từ vựng

网关 【wǎngguān】

heart
(Phân tích từ 网关)
Nghĩa từ: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Hán việt: võng loan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

suǒyǒu
所有
shùjù
数据
dōu
bìxū
必须
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
wǎngguān
网关
lái
chuánshū
传输。
All data must be transmitted through the network gateway.
Tất cả dữ liệu phải được truyền qua cổng mạng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
pèizhì
配置
wǎngguān
网关
dìzhǐ
地址
cáinéng
才能
ràng
júyùwǎng
局域网
liánshàng
连上
hùliánwǎng
互联网。
We need to configure the gateway address to connect the LAN to the Internet.
Chúng tôi cần phải cấu hình địa chỉ gateway để kết nối mạng LAN với Internet.
wǎngguān
网关
kěyǐ
可以
zhíxíng
执行
shùjù
数据
jiāmì
加密
de
gōngnéng
功能。
The gateway can also perform data encryption functions.
Cổng mạng cũng có thể thực hiện chức năng mã hóa dữ liệu.
Bình luận