网关
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网关" (wǎngguān) nghĩa là "Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 关 (guān): tắt.
Thành phần cấu tạo
网关
Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
冂
㐅㐅
丷
天
Hình ảnh:

Phân tích từ 网关
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Ví dụ (3)
网关负责连接内网和外网。
Gateway phụ trách kết nối mạng nội bộ và mạng ngoài.
请检查网关配置。
Hãy kiểm tra cấu hình gateway.
网关故障导致无法上网。
Gateway lỗi khiến không thể truy cập Internet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây