Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网关
wǎngguān
Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Hán việt: võng loan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "网关" (wǎngguān) nghĩa là "Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 关 (guān): tắt.

Thành phần cấu tạo

网关
wǎngguān
Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
冂
㐅㐅
丷
天

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
Ví dụ (3)
wǎng网guān关fù zé负责lián连jiē接nèi内wǎng网hé和wài外wǎng网。
Gateway phụ trách kết nối mạng nội bộ và mạng ngoài.
qǐng请jiǎn chá检查wǎng网guān关pèi配zhì置。
Hãy kiểm tra cấu hình gateway.
wǎng网guān关gù zhàng故障dǎo zhì导致wú无fǎ法shàng wǎng上网。
Gateway lỗi khiến không thể truy cập Internet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây