Chi tiết từ vựng
内网 【nèi wǎng】


(Phân tích từ 内网)
Nghĩa từ: Mạng nội bộ
Hán việt: nạp võng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
公司
的
内网
很
安全。
Our company's intranet is very secure.
Mạng nội bộ của công ty chúng tôi rất an toàn.
你
需要
特别
的
访问
权限
才能
进入
内网。
You need special access permission to enter the intranet.
Bạn cần quyền truy cập đặc biệt để vào mạng nội bộ.
内
网上
有
很多
内部
资源
可以
使用。
There are many internal resources available on the intranet.
Có nhiều tài nguyên nội bộ có thể sử dụng trên mạng nội bộ.
Bình luận