Chi tiết từ vựng

多用户 【duō yònghù】

heart
(Phân tích từ 多用户)
Nghĩa từ: Đa người dùng
Hán việt: đa dụng hộ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
zhīchí
支持
duōyònghù
多用户
tóngshí
同时
shǐyòng
使用。
This software supports multiple users at the same time.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người dùng cùng một lúc.
duōyònghù
多用户
móshì
模式
ràng
měigè
每个
rén
dōu
kěyǐ
可以
zài
tóngyī
同一
tái
shèbèi
设备
shàng
yōngyǒu
拥有
sīrén
私人
kōngjiān
空间。
Multi-user mode allows everyone to have private space on the same device.
Chế độ đa người dùng cho phép mỗi người có không gian riêng trên cùng một thiết bị.
wèile
为了
mǎnzú
满足
gōngsī
公司
duōyònghù
多用户
de
xūyào
需要,
wǒmen
我们
juédìng
决定
shēngjí
升级
wǒmen
我们
de
fúwùqì
服务器。
To meet the needs of multiple users in the company, we decided to upgrade our server.
Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người dùng trong công ty, chúng tôi quyết định nâng cấp máy chủ của mình.
Bình luận