Chi tiết từ vựng

操作系统 【cāozuò xìtǒng】

heart
(Phân tích từ 操作系统)
Nghĩa từ: Hệ điều hành
Hán việt: thao tá hệ thống
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

Windows
Windows
shì
shìjiè
世界
shàng
zuì
liúxíng
流行
de
cāozuòxìtǒng
操作系统
zhīyī
之一。
Windows is one of the most popular operating systems in the world.
Windows là một trong những hệ điều hành phổ biến nhất trên thế giới.
Linux
Linux
cāozuòxìtǒng
操作系统
yǐqí
以其
ānquánxìng
安全性
wěndìngxìng
稳定性
ér
wénmíng
闻名。
The Linux operating system is known for its security and stability.
Hệ điều hành Linux nổi tiếng về sự an toàn và ổn định của mình.
píngguǒgōngsī
苹果公司
de
cāozuòxìtǒng
操作系统
jiàozuò
叫做
macOS
macOS。
Apple's operating system is called macOS.
Hệ điều hành của Apple được gọi là macOS.
Bình luận