Chi tiết từ vựng

开放系统互连 【kāifàng xìtǒng hù lián】

heart
(Phân tích từ 开放系统互连)
Nghĩa từ: Mô hình chuẩn OSI
Hán việt: khai phóng hệ thống hỗ liên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kāifàngxìtǒng
开放系统
hùlián
互连
shì
shíxiàn
实现
wǎngluò
网络
hùlián
互联
de
zhòngyào
重要
lǐlùn
理论
jīchǔ
基础。
Open System Interconnection is an important theoretical basis for implementing network interconnection.
Mở hệ thống kết nối là cơ sở lý thuyết quan trọng để thực hiện kết nối mạng.
zài
kāifàngxìtǒng
开放系统
hùlián
互连
móxíng
模型
zhōng
中,
tōngxìn
通信
guòchéng
过程
bèi
fēnwéi
分为
qīgè
七个
céngcì
层次。
In the Open System Interconnection model, the communication process is divided into seven layers.
Trong mô hình kết nối hệ thống mở, quá trình giao tiếp được chia thành bảy tầng.
kāifàngxìtǒng
开放系统
hùlián
互连
bùjǐn
不仅
shèjí
涉及
jìshù
技术
wèntí
问题,
hái
shèjí
涉及
dào
zhèngcè
政策
biāozhǔnhuà
标准化
wèntí
问题。
Open System Interconnection involves not only technical issues but also policy and standardization issues.
Kết nối hệ thống mở không chỉ liên quan đến vấn đề kỹ thuật mà còn liên quan đến chính sách và vấn đề hóa chuẩn.
Bình luận