Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开放系统互连
kāifàng xìtǒng hùlián
Mô hình chuẩn OSI
Hán việt: khai phóng hệ thống hỗ liên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "开放系统互连" (kāifàng xìtǒng hùlián) mang nghĩa "Mô hình chuẩn OSI", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 放 (fàng - phóng): "để" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 连 (lián - liên): "Ngay cả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连).

Thành phần cấu tạo

开放系统互连
kāifàng xìtǒng hùlián
Mô hình chuẩn OSI
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô hình chuẩn OSI
Ví dụ (3)
kāifàng开放xìtǒng系统hùlián互连móxíng模型yǒu有qī七céng层。
Mô hình OSI có bảy tầng.
The Open Systems Interconnection model has seven layers.
lǎoshī老师zhèngzài正在jiǎng讲kāifàng开放xìtǒng系统hùlián互连。
Giáo viên đang giảng về mô hình OSI.
The teacher is lecturing on Open Systems Interconnection.
kāifàng开放xìtǒng系统hùlián互连bāngzhù帮助lǐjiě理解wǎngluò网络xiéyì协议。
Mô hình OSI giúp hiểu các giao thức mạng.
Open Systems Interconnection helps in understanding network protocols.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây