Chi tiết từ vựng
数据包 【shùjù bāo】


(Phân tích từ 数据包)
Nghĩa từ: Gói dữ liệu
Hán việt: sác cư bao
Lượng từ:
些
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
检查
数据包
是否
完整。
Please check if the data packet is complete.
Vui lòng kiểm tra liệu gói dữ liệu có đầy đủ không.
我们
需要
加密
这个
数据包。
We need to encrypt this data packet.
Chúng tôi cần mã hóa gói dữ liệu này.
数据包
在
传输
过程
中
丢失
了。
The data packet was lost during transmission.
Gói dữ liệu đã bị mất trong quá trình truyền.
Bình luận