Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数据包
shùjùbāo
Gói dữ liệu
Hán việt: sác cư bao
些
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "数据包" (shùjùbāo) nghĩa là "Gói dữ liệu", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 据 (jù): căn cứ vào + 包 (bāo): Gói.

Thành phần cấu tạo

数据包
shùjùbāo
Gói dữ liệu
娄
攵
扌
居
勹
巳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gói dữ liệu
Ví dụ (3)
wǎng luò网络huì会bǎ把xìn xī信息fēn分chéng成shù jù数据bāo包。
Mạng sẽ chia thông tin thành các gói dữ liệu.
shù jù数据bāo包diū丢shī失huì会yǐng xiǎng影响lián连jiē接。
Mất gói dữ liệu sẽ ảnh hưởng đến kết nối.
gōng chéng shī工程师zhèng zài正在fēn xī分析shù jù数据bāo包。
Kỹ sư đang phân tích gói dữ liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây