Chi tiết từ vựng
点对点协议 【diǎnduìdiǎn xiéyì】


(Phân tích từ 点对点协议)
Nghĩa từ: Một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
Hán việt: điểm đối điểm hiệp nghị
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
通过
点对点
协议,
两个
网络
节点
可以
直接
进行
通信。
Through the point-to-point protocol, two network nodes can communicate directly with each other.
Thông qua giao thức điểm đến điểm, hai nút mạng có thể giao tiếp trực tiếp với nhau.
点对点
协议
通常
用于
小型
网络。
Point-to-point protocol is often used in small networks.
Giao thức điểm đến điểm thường được sử dụng trong các mạng nhỏ.
在
建立
VPN
连接
时,
点对点
协议
可以
提供
加密
功能。
When establishing a VPN connection, the point-to-point protocol can provide encryption features.
Khi thiết lập kết nối VPN, giao thức điểm đến điểm có thể cung cấp chức năng mã hóa.
Bình luận