端口
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "端口" (duānkǒu) nghĩa là "Cổng", ghép bởi: 端 (duān): Đầu + 口 (kǒu): miệng.
Thành phần cấu tạo
端口
Cổng
立
耑
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 端口
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cổng
Ví dụ (3)
请检查服务器端口。
Hãy kiểm tra cổng máy chủ.
这个端口已经被占用。
Cổng này đã bị chiếm dụng.
防火墙关闭了不安全的端口。
Tường lửa đã đóng các cổng không an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây