Chi tiết từ vựng
精确定位 【jīngquè dìngwèi】


(Phân tích từ 精确定位)
Nghĩa từ: Chỉ ra một cách chính xác
Hán việt: tinh khác đính vị
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
通过
卫星
技术
可以
精确定位。
Precise positioning can be achieved through satellite technology.
Có thể xác định vị trí chính xác thông qua công nghệ vệ tinh.
我们
需要
精确定位
这个
问题
的
根源。
We need to precisely locate the root cause of this problem.
Chúng tôi cần xác định chính xác nguồn gốc của vấn đề này.
精确定位
功能
对于
导航系统
至关重要。
Precise positioning is crucial for navigation systems.
Chức năng xác định vị trí chính xác là cực kỳ quan trọng đối với hệ thống định vị.
Bình luận