Chi tiết từ vựng

眼睛疲劳 【yǎnjīng píláo】

heart
(Phân tích từ 眼睛疲劳)
Nghĩa từ: Mỏi mắt
Hán việt: nhãn tinh bì lao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chángshíjiān
长时间
shǐyòng
使用
diànnǎo
电脑,
yǎnjīng
眼睛
píláo
疲劳
shì
miǎnbuliǎo
免不了
de
的。
Eye strain is unavoidable with prolonged computer use.
Sử dụng máy tính trong thời gian dài, mệt mỏi mắt là điều không thể tránh khỏi.
Bình luận