眼睛疲劳
yǎnjīng píláo
Mỏi mắt
Hán việt: nhãn tinh bì lao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mỏi mắt
Ví dụ (3)
chángshí jiānkànpíng huìzào chéngyǎn jīng láo
Nhìn màn hình lâu sẽ gây mỏi mắt.
yǎn jīng láoshíyīng gāixiū xi xià
Khi mỏi mắt nên nghỉ một chút.
tiáo zhěngliàng jiǎnqīngyǎn jīng láo
Điều chỉnh độ sáng có thể giảm mỏi mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây