生产力
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 生产力
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Hiệu suất
Ví dụ (3)
新工具提高了团队生产力。
Công cụ mới đã nâng cao năng suất của nhóm.
自动化可以改善生产力。
Tự động hóa có thể cải thiện năng suất.
生产力下降让经理很担心。
Năng suất giảm khiến quản lý rất lo lắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây