Chi tiết từ vựng

光束 【guāngshù】

heart
(Phân tích từ 光束)
Nghĩa từ: Chùm
Hán việt: quang thú
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

guāngshù
光束
nénggòu
能够
chuāntòu
穿透
hēiàn
黑暗。
A beam of light can penetrate the darkness.
Tia sáng có thể xuyên qua bóng tối.
tāyòng
他用
le
yīzhǒng
一种
tèshū
特殊
de
guāngshù
光束
lái
jìnxíng
进行
shíyàn
实验。
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
zhèkuǎn
这款
jīguāng
激光
jiànnéng
剑能
fāshè
发射
qiángdà
强大
de
guāngshù
光束
This lightsaber can emit a powerful beam of light.
Kiếm laser này có thể phát ra tia sáng mạnh mẽ.
Bình luận