光束
HSK 5-6 (Khoa học)
Danh từ
Phân tích từ 光束
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chùm sáng, tia sáng (một tập hợp các tia sáng song song hoặc hội tụ).
Ví dụ (8)
一道强烈的光束穿过了黑夜。
Một chùm sáng mạnh mẽ xuyên qua đêm tối.
手电筒发出的光束照亮了路面。
Chùm sáng phát ra từ đèn pin đã soi sáng mặt đường.
激光束可以用来切割金属。
Chùm tia laser có thể được dùng để cắt kim loại.
清晨,几道光束从窗帘的缝隙中射了进来。
Sáng sớm, mấy tia sáng chiếu vào qua khe hở của rèm cửa.
这些光束在焦点处汇聚。
Những chùm sáng này hội tụ tại tiêu điểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây