敏感电
mǐngǎndiàn
Nhiễm điện
Hán việt: mẫn cảm điện
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiễm điện
Ví dụ (3)
zhèzhǒngcái liàoróng chǎn shēngmǐng ǎndiàn
Vật liệu này dễ sinh hiện tượng nhiễm điện.
shùyuánzhèng zàishìmǐng ǎndiànwèn
Kỹ thuật viên đang kiểm tra vấn đề nhiễm điện.
mǐng ǎndiànhuìyǐng xiǎngshè bèiwěn dìngxìng
Nhiễm điện sẽ ảnh hưởng đến độ ổn định của thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây