Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不规则性
bùguīzéxìng
Sự bất thường, không theo quy tắc
Hán việt: bưu quy tắc tính
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "不规则性" (bùguīzéxìng) nghĩa là "Sự bất thường, không theo quy tắc", ghép bởi: 不 (bù): không + 规 (guī): quy tắc + 则 (zé): nguyên tắc + 性 (xìng): Bản chất.

Thành phần cấu tạo

不规则性
bùguīzéxìng
Sự bất thường, không theo quy tắc
一
个 (biến thể)
夫
见
贝
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự bất thường, không theo quy tắc
Ví dụ (3)
shù jù数据zhōng中chū xiàn出现le了bù不guī zé规则xìng性。
Trong dữ liệu xuất hiện sự bất thường.
gōng chéng shī工程师zhèng zài正在fēn xī分析zhè这zhǒng种bù不guī zé规则xìng性。
Kỹ sư đang phân tích sự bất thường này.
bù不guī zé规则xìng性kěn éng可能lái zì来自chuán传gǎn感qì器gù zhàng故障。
Sự bất thường có thể đến từ lỗi cảm biến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây