Chi tiết từ vựng
不规则性 【bù guīzé xìng】


(Phân tích từ 不规则性)
Nghĩa từ: Sự bất thường, không theo quy tắc
Hán việt: bưu quy tắc tính
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这种
材料
的
不规则
性对
实验
结果
有
很大
的
影响。
The irregularity of this material has a significant impact on the experimental results.
Tính không quy tắc của loại vật liệu này có ảnh hưởng lớn đến kết quả của thí nghiệm.
我们
需要
考虑
系统
不规则
性对
性能
的
影响。
We need to consider the impact of system irregularities on performance.
Chúng ta cần xem xét ảnh hưởng của tính không quy tắc của hệ thống đối với hiệu suất.
不规则
性是
这种
疾病
的
一个
特点。
Irregularity is a characteristic of this disease.
Tính không quy tắc là một đặc điểm của căn bệnh này.
Bình luận