不规则性
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "不规则性" (bùguīzéxìng) nghĩa là "Sự bất thường, không theo quy tắc", ghép bởi: 不 (bù): không + 规 (guī): quy tắc + 则 (zé): nguyên tắc + 性 (xìng): Bản chất.
Thành phần cấu tạo
不规则性
Sự bất thường, không theo quy tắc
一
个 (biến thể)
夫
见
贝
刂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự bất thường, không theo quy tắc
Ví dụ (3)
数据中出现了不规则性。
Trong dữ liệu xuất hiện sự bất thường.
工程师正在分析这种不规则性。
Kỹ sư đang phân tích sự bất thường này.
不规则性可能来自传感器故障。
Sự bất thường có thể đến từ lỗi cảm biến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây