Hán Việt:CÁN THẬP MA••Loại từ:Động từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
干Can • chữ 干+亻Nhân • chữ 什+十Thập • chữ 什+么Giản thể từ 麼 • chữ 么
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

干什么
làm gì, làm cái gì (hỏi về hành động).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Cụm từ / đại từ (nghi vấn)
VINghĩa:làm gì, làm cái gì (hỏi về hành động).
ENTiếng Anh:What are you doing? / What to do?
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你在这儿干什么?
Bạn ở đây làm gì thế?
What are you doing here?
#2
周末你打算干什么?
Cuối tuần bạn định làm gì?
What are you planning to do this weekend?
#3
大家都走了,你还留在这里干什么?
Mọi người đi cả rồi, bạn còn ở lại đây làm gì?
Everyone else has left. Why are you still staying here?
#4
不知道该干什么。
Không biết nên làm cái gì.
I don't know what to do.
#5
他拿那个箱子去干什么了?
Anh ấy cầm cái vali đó đi làm gì rồi?
What did he take that box for?
2
Cụm từ (khẩu ngữ, tu từ)
VINghĩa:làm gì, tại sao, để làm chi (hỏi mục đích, đôi khi có ý gay gắt/khó chịu).
ENTiếng Anh:Why? What for? (Often implies annoyance or questioning purpose).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你干什么打人?
Tại sao bạn lại đánh người (bạn đánh người làm gì)?
Why did you hit someone?
#2
你想干什么?
Mày muốn làm gì? (Ý hỏi: Mày có âm mưu gì?).
What are you trying to do?
#3
你要这么多钱干什么?
Bạn cần nhiều tiền thế để làm gì?
What do you need so much money for?
#4
干什么不早说?
Tại sao không nói sớm?
Why didn't you say so earlier?
#5
你这是干什么?太客气了。
Bác làm gì thế này? (Khi được tặng quà) Khách sáo quá.
What are you doing? That's too kind of you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

