Chi tiết từ vựng

干什么 【幹什麼】【gànshénme】

heart
(Phân tích từ 干什么)
Nghĩa từ: Làm gì
Hán việt: can thậm ma
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zài
gànshénme
干什么
What are you doing?
Bạn đang làm gì?
xiǎnggànshénme
干什么
What do you want to do?
Bạn muốn làm gì?
gànshénme
干什么
去?
zhème
这么
cōngmáng
匆忙?
Where are you going in such a hurry?
Đi làm gì vậy? Sao lại vội vã thế?
bùyào
不要
gànshénme
干什么
chǔnshì
蠢事。
Don't do anything stupid.
Đừng làm gì ngu ngốc.
kàn
tāmen
他们
zài
gànshénme
干什么
See what they are doing?
Bạn xem họ đang làm gì kìa?
gànshénme
干什么
zǎodiǎn
早点
gàosù
告诉
我?
Why didn't you tell me earlier?
Tại sao bạn không nói sớm với tôi?
gànshénme
干什么
le
了?
What did she go to do?
Cô ấy đi làm gì rồi?
zhīdào
知道
xiǎnggànshénme
干什么
I don't know what he wants to do.
Không biết anh ấy muốn làm gì.
xiǎnggànshénme
干什么
What do you want to do?
Bạn muốn làm gì?
xiǎozi
小子,
zài
gànshénme
干什么
Hey kiddo, what are you doing?
Này cậu bé, bạn đang làm gì vậy?
Bình luận