干什么
gànshénme
làm gì, để làm gì
Hán việt: can thậm ma
HSK 1-2 (Khẩu ngữ)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phrase / pronoun (interrogative)
Nghĩa:làm gì, làm cái gì (hỏi về hành động).
Ví dụ (6)
zàizhèérgànshénme
Bạn ở đây làm gì thế?
zhōumòdǎsuàngànshénme
Cuối tuần bạn định làm gì?
dàjiādōuzǒuliǎoháiliúzàizhèlǐgànshénme
Mọi người đi cả rồi, bạn còn ở lại đây làm gì?
bùzhīdàogāigànshénme
Không biết nên làm cái gì.
nàgexiāngzǐgànshénme干什么liǎo
Anh ấy cầm cái vali đó đi làm gì rồi?
2
phrase (colloquial/rhetorical)
Nghĩa:làm gì, tại sao, để làm chi (hỏi mục đích, đôi khi có ý gay gắt/khó chịu).
Ví dụ (6)
gànshénme干什么rén
Tại sao bạn lại đánh người? (Bạn đánh người làm gì?)
xiǎnggànshénme
Mày muốn làm gì? (Ý hỏi: Mày có âm mưu gì?)
yàozhèmeduōqiángànshénme
Bạn cần nhiều tiền thế để làm gì?
gànshénme干什么zǎoshuō
Tại sao không nói sớm?
zhèshìgànshénmetàikèqìliǎo
Bác làm gì thế này? (Khi được tặng quà) Khách sáo quá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI