Chi tiết từ vựng

单色 【dān sè】

heart
(Phân tích từ 单色)
Nghĩa từ: Đơn sắc
Hán việt: thiền sắc
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
dānsè
单色
de
bèijǐng
背景。
I like monochrome backgrounds.
Tôi thích phông nền một màu.
zhèjiàn
这件
dānsè
单色
chènshān
衬衫
kànqǐlái
看起来
hěn
jiǎnyuē
简约。
This monochrome shirt looks very minimalistic.
Chiếc áo sơ mi một màu này trông rất đơn giản.
dānsè
单色
shèjì
设计
zhèngzài
正在
biàndé
变得
yuèláiyuè
越来越
shòuhuānyíng
受欢迎。
Monochrome design is becoming more popular.
Thiết kế một màu đang trở nên phổ biến hơn.
Bình luận