Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双密度
shuāngmìdù
Dày gấp đôi
Hán việt: song mật đạc
口
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "双密度" (shuāngmìdù) nghĩa là "Dày gấp đôi", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 密 (mì): Bí mật + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

双密度
shuāngmìdù
Dày gấp đôi
又
宓
山
广
廿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dày gấp đôi
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种cí磁pán盘cǎi采yòng用shuāng双mì dù密度gé shì格式。
Loại đĩa này dùng định dạng mật độ kép.
shuāng双mì dù密度cún存chú储kě yǐ可以róng nà容纳gèng更duō多shù jù数据。
Lưu trữ mật độ kép có thể chứa nhiều dữ liệu hơn.
jiù旧xì tǒng系统bù不zhī chí支持shuāng双mì dù密度cí磁pán盘。
Hệ thống cũ không hỗ trợ đĩa mật độ kép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây