Chi tiết từ vựng

绘图仪 【huìtú yí】

heart
(Phân tích từ 绘图仪)
Nghĩa từ: Thiết bị đánh dấu
Hán việt: hội đồ nghi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
yòngdào
用到
yígè
一个
huìtúyí
绘图仪
lái
wánchéng
完成
zhèzhāng
这张
dìtú
地图。
We need to use a plotter to complete this map.
Chúng tôi cần sử dụng một máy vẽ đồ thị để hoàn thành bản đồ này.
huìtúyí
绘图仪
de
jīngquèdù
精确度
hěn
gāo
高,
kěyǐ
可以
huàchū
画出
fēichángfùzá
非常复杂
de
túxíng
图形。
The plotter has a high degree of accuracy and can draw very complex images.
Máy vẽ đồ thị có độ chính xác cao, có thể vẽ ra những hình ảnh phức tạp.
rúhé
如何
ānzhuāng
安装
huìtúyí
绘图仪
shàng
de
ruǎnjiàn
软件?
How do you install software on the plotter?
Làm thế nào để cài đặt phần mềm trên máy vẽ đồ thị?
Bình luận