Chi tiết từ vựng

乘法 【chéngfǎ】

heart
(Phân tích từ 乘法)
Nghĩa từ: Phép nhân
Hán việt: thặng pháp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
jīntiān
今天
xuéxí
学习
chéngfǎbiǎo
乘法表。
Today we learn the multiplication table.
Hôm nay chúng tôi học bảng nhân.
chéngfǎ
乘法
duì
háizi
孩子
men
láishuō
来说
hěn
zhòngyào
重要。
Multiplication is very important for children.
Phép nhân rất quan trọng đối với trẻ em.
huì
zuò
zhège
这个
chéngfǎ
乘法
tíma
题吗?
Can you do this multiplication problem?
Bạn có làm được bài toán nhân này không?
Bình luận