Chi tiết từ vựng

处理器 【chǔlǐ qì】

heart
(Phân tích từ 处理器)
Nghĩa từ: Bộ xử lý
Hán việt: xứ lí khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètái
这台
diànnǎo
电脑
zhuāngpèi
装配
le
zuìxīnxíng
最新型
de
chǔlǐqì
处理器
This computer is equipped with the latest processor.
Máy tính này được trang bị bộ xử lý mới nhất.
chǔlǐqì
处理器
de
sùdù
速度
juédìng
决定
le
jìsuànjī
计算机
de
yùnxíng
运行
sùdù
速度。
The speed of the processor determines the running speed of the computer.
Tốc độ của bộ xử lý quyết định tốc độ chạy của máy tính.
wèile
为了
tígāo
提高
xìngnéng
性能,
wǒmen
我们
xūyào
需要
shēngjí
升级
fúwùqì
服务器
de
chǔlǐqì
处理器
To improve performance, we need to upgrade the server's processor.
Để nâng cao hiệu suất, chúng tôi cần nâng cấp bộ xử lý của máy chủ.
Bình luận