寄存器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "寄存器" (jìcúnqì) nghĩa là "Thanh ghi", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 存 (cún): Lưu trữ + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
寄存器
Thanh ghi
宀
奇
子
才
口
犬
Hình ảnh:

Phân tích từ 寄存器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thanh ghi
Ví dụ (3)
处理器把数据放入寄存器。
Bộ xử lý đưa dữ liệu vào thanh ghi.
寄存器可以临时保存数值。
Thanh ghi có thể lưu tạm giá trị.
程序读取了寄存器内容。
Chương trình đã đọc nội dung thanh ghi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây