Chi tiết từ vựng
寄存器 【jìcúnqì】


(Phân tích từ 寄存器)
Nghĩa từ: Thanh ghi, đăng ký
Hán việt: kí tồn khí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
CPU
中有
许多
小
的
寄存器。
There are many small registers in the CPU.
Trong CPU có rất nhiều bộ đếm nhỏ.
寄存器
用于
临时
存储
执行
指令
的
数据。
Registers are used to temporarily store data of the executing instruction.
Bộ đếm được sử dụng để lưu trữ tạm thời dữ liệu của lệnh đang thực hiện.
这个
寄存器
的
作用
是
什么?
What is the function of this register?
Chức năng của bộ đếm này là gì?
Bình luận