Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寄存器
jìcúnqì
Thanh ghi
Hán việt: kí tồn khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "寄存器" (jìcúnqì) nghĩa là "Thanh ghi", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 存 (cún): Lưu trữ + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

寄存器
jìcúnqì
Thanh ghi
宀
奇
子
才
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh ghi
Ví dụ (3)
chǔ lǐ处理qì器bǎ把shù jù数据fàng放rù入jì寄cún存qì器。
Bộ xử lý đưa dữ liệu vào thanh ghi.
jì寄cún存qì器kě yǐ可以lín shí临时bǎo cún保存shù数zhí值。
Thanh ghi có thể lưu tạm giá trị.
chéng xù程序dú读qǔ取le了jì寄cún存qì器nèi róng内容。
Chương trình đã đọc nội dung thanh ghi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây