Chi tiết từ vựng

解决方案 【jiějué fāng'àn】

heart
(Phân tích từ 解决方案)
Nghĩa từ: Giải pháp, lời giải
Hán việt: giái huyết bàng án
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
yántǎo
研讨
le
gèzhǒng
各种
jiějuéfāngàn
解决方案
They researched and discussed various solutions.
Họ đã nghiên cứu và thảo luận về các giải pháp khác nhau.
zhèzhǒng
这种
jiějuéfāngàn
解决方案
búshì
不是
chángjiǔzhījì
长久之计。
This solution is not a long-term plan.
Giải pháp này không phải là kế hoạch lâu dài.
wǒmen
我们
xúnqiú
寻求
chángjiǔ
长久
de
jiějuéfāngàn
解决方案
We seek a long-term solution.
Chúng tôi tìm kiếm giải pháp lâu dài.
Bình luận