Chi tiết từ vựng
二进制 【èrjìnzhì】


(Phân tích từ 二进制)
Nghĩa từ: Nhị phân, thuộc về nhị phân
Hán việt: nhị tiến chế
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
二进制
是
计算机
的
基础
语言。
Binary is the basic language of computers.
Nhị phân là ngôn ngữ cơ bản của máy tính.
我们
需要
将
这些
数据
转换成
二进制
形式。
We need to convert this data into binary form.
Chúng tôi cần chuyển đổi những dữ liệu này thành dạng nhị phân.
每
一位
二进制
数
代表
一个
开关
状态。
Each binary digit represents a switch state.
Mỗi một bit nhị phân đại diện cho một trạng thái công tắc.
Bình luận