Chi tiết từ vựng

数字化 【shùzìhuà】

heart
(Phân tích từ 数字化)
Nghĩa từ: Số, thuộc về số
Hán việt: sác tự hoa
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāsù
加速
gōngsī
公司
de
shùzìhuà
数字化
jìnchéng
进程。
We need to accelerate the digitalization process of the company.
Chúng tôi cần tăng tốc quá trình số hóa của công ty.
shùzìhuà
数字化
zhuǎnxíng
转型
duì
rènhé
任何
hángyè
行业
dōu
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Digital transformation is crucial for any industry.
Chuyển đổi số hóa là cực kỳ quan trọng đối với bất kỳ ngành nào.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
tuījìn
推进
gōnggòngfúwù
公共服务
de
shùzìhuà
数字化
The government is pushing for the digitalization of public services.
Chính phủ đang thúc đẩy việc số hóa các dịch vụ công.
Bình luận