Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
计算机化
jìsuànjīhuà
Tin học hóa
Hán việt: kê toán cơ hoa
部, 台
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "计算机化" (jìsuànjīhuà) nghĩa là "Tin học hóa", ghép bởi: 计 (jì): Kế hoạch + 算 (suàn): tính + 机 (jī): máy móc + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

计算机化
jìsuànjīhuà
Tin học hóa
讠
十
⺮
目
廾
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin học hóa
Ví dụ (3)
yī yuàn医院zhèng zài正在tuī推jìn进guǎn lǐ管理jì suàn计算jī机huà化。
Bệnh viện đang thúc đẩy tin học hóa quản lý.
jì suàn计算jī机huà化tí gāo提高le了shù jù数据chǔ lǐ处理sù dù速度。
Tin học hóa nâng cao tốc độ xử lý dữ liệu.
zhè ge这个bù mén部门wán chéng完成le了bàn办gōng公jì suàn计算jī机huà化。
Phòng ban này đã hoàn thành tin học hóa văn phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây