Chi tiết từ vựng

计算机化 【jìsuànjī huà】

heart
(Phân tích từ 计算机化)
Nghĩa từ: Tin học hóa
Hán việt: kê toán cơ hoa
Lượng từ: 部, 台
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

suízhe
随着
jìsuànjīhuà
计算机化
de
fāzhǎn
发展,
wǒmen
我们
de
shēnghuó
生活
biàndé
变得
gèngjiā
更加
fāngbiàn
方便。
With the development of computerization, our lives have become more convenient.
Với sự phát triển của công nghệ hóa, cuộc sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
tuīdòng
推动
guǎnlǐ
管理
guòchéng
过程
de
jìsuànjīhuà
计算机化
The company is promoting the computerization of management processes.
Công ty đang thúc đẩy quá trình máy tính hóa của quản lý.
jìsuànjīhuà
计算机化
shǐde
使得
shùjùchǔlǐ
数据处理
sùdù
速度
dàfú
大幅
tíshēng
提升。
Computerization significantly increases the speed of data processing.
Máy tính hóa làm cho tốc độ xử lý dữ liệu tăng lên đáng kể.
Bình luận