计算机化
部, 台
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "计算机化" (jìsuànjīhuà) nghĩa là "Tin học hóa", ghép bởi: 计 (jì): Kế hoạch + 算 (suàn): tính + 机 (jī): máy móc + 化 (huà): Biến đổi.
Thành phần cấu tạo
计算机化
Tin học hóa
讠
十
⺮
目
廾
木
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tin học hóa
Ví dụ (3)
医院正在推进管理计算机化。
Bệnh viện đang thúc đẩy tin học hóa quản lý.
计算机化提高了数据处理速度。
Tin học hóa nâng cao tốc độ xử lý dữ liệu.
这个部门完成了办公计算机化。
Phòng ban này đã hoàn thành tin học hóa văn phòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây