雇用
gùyòng
Thuê ai làm gì
Hán việt: cố dụng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thuê ai làm gì
Ví dụ (3)
gōng yònglemíngxīngōng chéng shī
Công ty đã thuê một kỹ sư mới.
yòngyuán gōng yàoqiānláo dòng tong
Thuê nhân viên cần ký hợp đồng lao động.
men huàyònggèngduō shùrén yuán
Họ dự định thuê thêm nhân viên kỹ thuật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây