Chi tiết từ vựng

雇用 【gùyòng】

heart
(Phân tích từ 雇用)
Nghĩa từ: Thuê ai làm gì
Hán việt: cố dụng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
gōngsī
公司
gùyòng
雇用
le
yībǎimíng
一百名
xīn
yuángōng
员工。
This company has employed one hundred new employees.
Công ty này đã tuyển dụng một trăm nhân viên mới.
gùyòng
雇用
hétong
合同
xiàgèyuè
下个月
dàoqī
到期。
The employment contract expires next month.
Hợp đồng lao động hết hạn vào tháng sau.
tāmen
他们
bùzài
不再
gùyòng
雇用
jiānzhí
兼职
gōngrén
工人
le
了。
They no longer employ part-time workers.
Họ không tiếp tục tuyển dụng nhân viên làm thêm nữa.
Bình luận