障碍
zhàng'ài
chướng ngại, trở ngại, rào cản, khuyết tật, sự cản trở.
Hán việt: chương ngại
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chướng ngại, trở ngại, rào cản, khuyết tật, sự cản trở.
Ví dụ (8)
yánzhàng àishì mengōu tōngdezuìwèn
Rào cản ngôn ngữ là vấn đề lớn nhất trong giao tiếp của chúng tôi.
menyào sǎochúqiánjìndàoshàngde qièzhàng ài
Chúng ta phải nỗ lực quét sạch mọi chướng ngại trên con đường tiến lên.
lexīn zhàng àizhōng gǎnzhànzàitáishàngle
Anh ấy đã khắc phục được trở ngại tâm lý, cuối cùng cũng dám đứng trên sân khấu.
zhèliàngchētíngzàizhōng jiānzào chénglejiāo tōngzhàng ài
Chiếc xe này đỗ giữa đường, gây ra cản trở giao thông.
zhèzhǒngyàokěn éngdǎo zhìtīngzhàng ài
Loại thuốc này có thể dẫn đến suy giảm (khuyết tật) thính lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây