Chi tiết từ vựng
平面公寓 【píngmiàn gōngyù】


(Phân tích từ 平面公寓)
Nghĩa từ: Căn hộ
Hán việt: biền diện công ngụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
正在
找
一个
舒适
的
平面
公寓。
I am looking for a comfortable flat.
Tôi đang tìm một căn hộ chung cư thoải mái.
这个
平面
公寓
的
设计
真是太
现代
了。
The design of this flat is very modern.
Thiết kế của căn hộ chung cư này thật sự rất hiện đại.
平面
公寓
通常
没有
自己
的
花园。
Flats usually do not have their own garden.
Các căn hộ chung cư thường không có khu vườn riêng.
Bình luận