他
正在
看电视。
He is watching TV.
Dịch tiếng Việt: Tôi thích xem phim.
Dịch tiếng Anh: I like to watch movies.
Anh ấy đang xem ti vi.
他们
每个
晚上
都
看电视。
They watch TV every evening.
Họ xem ti vi mỗi tối.
你
看过
这部
电视剧
吗?
Have you seen this TV series?
Bạn đã xem bộ phim truyền hình này chưa?
我
上午
六点
起床
I wake up at 6 o'clock in the morning.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ buổi sáng.
我们
每天
早上
七点
起床
We wake up at 7 o'clock every morning.
Chúng tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
室友
每天
早上
六点
起床。
My roommate wakes up at 6 a.m. every day.
Bạn cùng phòng của tôi mỗi ngày đều thức dậy lúc 6 giờ sáng.
客厅
里
摆放
了
一张
沙发。
There is a sofa in the living room.
Trong phòng khách có một chiếc sofa.
请
在
客厅
等
一下,
我
马上
来。
Please wait in the living room, I'll be right there.
Hãy đợi trong phòng khách, tôi sẽ đến ngay.
她
在
客厅
看电视。
She is watching TV in the living room.
Cô ấy đang xem TV trong phòng khách.
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
她
正在
练习
弹钢琴。
She is practicing the piano.
Chị ấy đang luyện tập đàn piano.
他
练习
弹钢琴
已经
五年
了。
He has been practicing the piano for five years.
Anh ấy tập piano đã năm năm rồi.