Chi tiết từ vựng
排屋 【pái wū】


(Phân tích từ 排屋)
Nghĩa từ: Nhà phố
Hán việt: bài ốc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
在
寻找
一间
排屋
作为
新家。
We are looking for a terraced house as a new home.
Chúng tôi đang tìm một căn nhà liền kề để làm nhà mới.
这条
街上
的
排屋
非常
古老
和
美丽。
The terraced houses on this street are very ancient and beautiful.
Những căn nhà liền kề trên con phố này rất cổ kính và xinh đẹp.
排屋
通常
有着
共同
的
墙壁。
Terraced houses usually have common walls.
Nhà liền kề thường có những bức tường chung.
Bình luận