Chi tiết từ vựng
联排别墅 【lián pái biéshù】


(Phân tích từ 联排别墅)
Nghĩa từ: Nhà liền kề
Hán việt: liên bài biệt dã
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
搬到
了
一个
很大
的
联排
别墅。
They moved to a very large semi-detached villa.
Họ đã chuyển đến một căn biệt thự liền kề rất lớn.
这个
联排
别墅
社区
非常
安静
和
美丽。
The semi-detached villa community is very quiet and beautiful.
Khu dân cư biệt thự liền kề này rất yên tĩnh và xinh đẹp.
联排
别墅
比
独立
别墅
更加
经济
实惠。
Semi-detached villas are more economical than detached villas.
Biệt thự liền kề có giá cả phải chăng hơn so với biệt thự độc lập.
Bình luận