Chi tiết từ vựng

树屋 【shù wū】

heart
(Phân tích từ 树屋)
Nghĩa từ: Nhà trên cây
Hán việt: thọ ốc
Lượng từ: 间, 栋, 座
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
zài
dàshù
大树
shàngjiàn
上建
le
yígè
一个
shùwū
树屋
They built a tree house in the big tree.
Họ đã xây một căn nhà trên cây trên cây lớn.
érshí
儿时,
mèngxiǎng
梦想
yǒu
yígè
一个
zìjǐ
自己
de
shùwū
树屋
As a child, I dreamed of having my own tree house.
Thuở nhỏ, tôi mơ ước có một căn nhà trên cây của riêng mình.
shùwū
树屋
kěyǐ
可以
chéngwéi
成为
háizi
孩子
men
de
mìmì
秘密
jīdì
基地。
The tree house can become a secret base for kids.
Căn nhà trên cây có thể trở thành căn cứ bí mật của bọn trẻ.
Bình luận