Chi tiết từ vựng
地下室 【dìxiàshì】


(Phân tích từ 地下室)
Nghĩa từ: Tầng hầm
Hán việt: địa há thất
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
的
地下室
里
有
很多
老鼠。
There are a lot of rats in our basement.
Có rất nhiều chuột trong tầng hầm của chúng tôi.
他
在
地下室
里
做
了
一个
小
工作室。
He made a small workshop in the basement.
Anh ấy đã làm một phòng làm việc nhỏ trong tầng hầm.
地下室
非常
凉快,
夏天
我们
经常
在
那儿
度过。
The basement is very cool, we often spend time there in the summer.
Tầng hầm rất mát mẻ, chúng tôi thường xuyên ở đó vào mùa hè.
Bình luận