地下室
dìxiàshì
Tầng hầm
Hán việt: địa há thất
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tầng hầm
Ví dụ (3)
xiàshìlicúnfàngzhegōng
Trong tầng hầm cất dụng cụ.
menxiàshìgǎichéngjiàn shēnfáng
Họ cải tạo tầng hầm thành phòng tập.
xià hòuxiàshìjìnshuǐle
Sau khi mưa, tầng hầm bị vào nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây