Liên hệ
休息室
xiūxíshì
Phòng khách, phòng nghỉ
Hán việt: hu tức thất
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phòng khách, phòng nghỉ
Ví dụ (3)
kèr énzhèng zàixiū shìkāfēi
Khách đang uống cà phê trong phòng nghỉ.
xiū shìliyǒushǒu
Trong phòng khách có vài chiếc ghế bành.
yuán gōng zàixiū shìfàngsōng
Nhân viên có thể thư giãn trong phòng nghỉ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI