休息室
xiūxíshì
Phòng khách, phòng nghỉ
Hán việt: hu tức thất
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng khách, phòng nghỉ
Ví dụ (3)
kèr énzhèng zàixiū shì fēi
Khách đang uống cà phê trong phòng nghỉ.
xiū shìliyǒushǒu
Trong phòng khách có vài chiếc ghế bành.
yuán gōng zàixiū shìfàng sōng
Nhân viên có thể thư giãn trong phòng nghỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây