Chi tiết từ vựng
休息室 【xiūxíshì】


(Phân tích từ 休息室)
Nghĩa từ: Phòng chờ
Hán việt: hu tức thất
Lượng từ:
间
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请问,
休息室
在
哪里?
Excuse me, where is the rest room?
Làm ơn cho hỏi, phòng nghỉ ở đâu?
休息室
很
干净。
The rest room is very clean.
Phòng nghỉ rất sạch sẽ.
我们
可以
在
休息室
里
吃
午餐。
We can have lunch in the rest room.
Chúng ta có thể ăn trưa trong phòng nghỉ.
Bình luận