食品储藏室
shípǐn chǔcángshì
Phòng chứa thực phẩm
Hán việt: thực phẩm trừ tàng thất
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng chứa thực phẩm
Ví dụ (3)
shípǐnchǔcángshìlifàngzhemiànfěn
Trong phòng chứa thực phẩm có gạo và bột mì.
qǐngzhěng shípǐnchǔcángshì
Hãy dọn phòng chứa thực phẩm.
shípǐnchǔcángshì yàobǎo chígān zào
Phòng chứa thực phẩm cần được giữ khô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây