Chi tiết từ vựng
门廊 【ménláng】


(Phân tích từ 门廊)
Nghĩa từ: Mái hiên
Hán việt: môn lang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
门廊
下
挂
着
一盏灯。
There is a lamp hanging under the porch.
Dưới hiên nhà treo một chiếc đèn.
他们
在
门廊
上
摆
了
一张
桌子。
They set up a table on the porch.
Họ đã đặt một cái bàn trên hiên nhà.
每当
夏天,
我们
都
喜欢
在
门廊
上
消磨时光。
Every summer, we like to spend time on the porch.
Mỗi khi hè đến, chúng tôi thích ngồi lê đôi mách trên hiên nhà.
Bình luận