Chi tiết từ vựng
浴室秤 【yùshìbàngchèng】


(Phân tích từ 浴室秤)
Nghĩa từ: Cân sức khỏe
Hán việt: dục thất
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
浴室
秤
上
称
了
体重。
I weighed myself on the bathroom scale.
Tôi đã cân trọng lượng của mình trên cân phòng tắm.
这个
浴室
秤
好像
坏
了,
显示
的
体重
不
准确。
This bathroom scale seems to be broken, the weight displayed is not accurate.
Cái cân phòng tắm này hình như bị hỏng, trọng lượng hiển thị không chính xác.
我刚
买
了
一个
新
的
浴室
秤,
可以
通过
蓝牙
连接
手机。
I just bought a new bathroom scale that can connect to the phone via Bluetooth.
Tôi vừa mua một cái cân phòng tắm mới, có thể kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
Bình luận