Hán Việt:HỮU Ý TƯ••Loại từ:Động từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay • chữ 有+月Nguyệt / Nhục • chữ 有+音Âm • chữ 意+心Tâm • chữ 意+田Điền • chữ 思
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

有意思
thú vị, hay, vui, buồn cười.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:thú vị, hay, vui, buồn cười.
ENTiếng Anh:Interesting, fun, amusing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这本书很有意思。
Cuốn sách này rất thú vị (rất hay).
This book is very interesting.
#2
我觉得学汉语非常有意思。
Tôi cảm thấy học tiếng Trung cực kỳ thú vị.
I think learning Chinese is very interesting.
#3
这个人说话很有意思。
Người này nói chuyện rất hài hước (có duyên, thú vị).
This person speaks in a very interesting way.
#4
那个电影真没意思。
Bộ phim đó thật nhạt nhẽo (chẳng có gì hay).
That movie is really boring.
#5
去爬山是一件很有意思的事情。
Đi leo núi là một việc rất thú vị.
Going hiking is a very interesting thing to do.
2
Cụm từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:có ý, có tình cảm với ai đó (ngụ ý thích ai đó).
ENTiếng Anh:To have feelings for someone (romantic interest).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
我看得出来,他对你有意思。
Tôi có thể nhìn ra, anh ấy có ý với bạn đấy.
I can tell that he’s interested in you.
#2
你是不是对那个女孩有意思?
Có phải bạn đang để ý (thích) cô gái đó không?
Are you interested in that girl?
#3
如果你对他没意思,就直接告诉他。
Nếu bạn không có tình cảm với anh ta, hãy nói thẳng cho anh ta biết.
If you’re not interested in him, just tell him directly.
#4
他们俩互相有意思很久了。
Hai người bọn họ có tình ý với nhau lâu rồi.
The two of them have liked each other for a long time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


