Liên hệ
有意思
yǒu yìsi
thú vị, hay, vui, buồn cười.
Hán việt: dựu y tai
HSK 1-2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thú vị, hay, vui, buồn cười.
Ví dụ (7)
zhèběnshūhěnyǒuyìsi
Cuốn sách này rất thú vị (rất hay).
jué dexuéhàn fēi chángyǒuyìsi
Tôi cảm thấy học tiếng Trung cực kỳ thú vị.
zhè gerénshuō huàhěnyǒuyìsi
Người này nói chuyện rất hài hước (có duyên/thú vị).
gediàn yǐngzhēnméiyìsi
Bộ phim đó thật nhạt nhẽo (chẳng có gì hay).
 shānshìjiànhěnyǒu sideshìqing
Đi leo núi là một việc rất thú vị.
2
cụm từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:có ý, có tình cảm với ai đó (ngụ ý thích ai đó).
Ví dụ (4)
kàndechūláiduìyǒuyìsi
Tôi có thể nhìn ra, anh ấy có ý với bạn đấy.
shìbushìduìgeháiyǒuyìsi
Có phải bạn đang để ý (thích) cô gái đó không?
 guǒduìméiyìsijiùzhí jiēgào su
Nếu bạn không có tình cảm với anh ta, hãy nói thẳng cho anh ta biết.
menliǎ xiāngyǒu sihěnjiǔle
Hai người bọn họ có tình ý với nhau lâu rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI