Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
yǒu yìsi
HSK 1-2
thú vị, hay, vui, buồn cười.
Hán Việt:HỮU Ý TƯ••Loại từ:Động từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay • chữ 有+月Nguyệt / Nhục • chữ 有+音Âm • chữ 意+心Tâm • chữ 意+田Điền • chữ 思

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

有意思
yǒu yìsi
thú vị, hay ho
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
Bộ Nguyệt / Nhục
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âmyīn
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điềntián
Ruộng (phía trên)
Bộ Điền
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "有意思" (yǒu yìsi) mang nghĩa "thú vị, hay ho", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 意 (yì - ý): "ý định" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:thú vị, hay, vui, buồn cười.
ENTiếng Anh:Interesting, fun, amusing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这běn本shū书hěn很yǒuyìsi有意思。
Cuốn sách này rất thú vị (rất hay).
This book is very interesting.
#2
wǒ我juéde觉得xué学hànyǔ汉语fēicháng非常yǒuyìsi有意思。
Tôi cảm thấy học tiếng Trung cực kỳ thú vị.
I think learning Chinese is very interesting.
#3
zhè这gè个rén人shuōhuà说话hěn很yǒuyìsi有意思。
Người này nói chuyện rất hài hước (có duyên, thú vị).
This person speaks in a very interesting way.
#4
nà那gè个diànyǐng电影zhēn真méi没yìsi意思。
Bộ phim đó thật nhạt nhẽo (chẳng có gì hay).
That movie is really boring.
#5
qù去páshān爬山shì是yí一jiàn件hěn很yǒuyìsi有意思de的shìqing事情。
Đi leo núi là một việc rất thú vị.
Going hiking is a very interesting thing to do.
2
Cụm từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:có ý, có tình cảm với ai đó (ngụ ý thích ai đó).
ENTiếng Anh:To have feelings for someone (romantic interest).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
wǒ我kàn看de得chū出lái来,tā他duì对nǐ你yǒuyìsi有意思。
Tôi có thể nhìn ra, anh ấy có ý với bạn đấy.
I can tell that he’s interested in you.
#2
nǐ你shì是bú不shì是duì对nà那gè个nǚhái女孩yǒuyìsi有意思?
Có phải bạn đang để ý (thích) cô gái đó không?
Are you interested in that girl?
#3
rúguǒ如果nǐ你duì对tā他méi没yìsi意思,jiù就zhíjiē直接gàosu告诉tā他。
Nếu bạn không có tình cảm với anh ta, hãy nói thẳng cho anh ta biết.
If you’re not interested in him, just tell him directly.
#4
tāmen他们liǎ俩hùxiāng互相yǒuyìsi有意思hěn很jiǔ久le了。
Hai người bọn họ có tình ý với nhau lâu rồi.
The two of them have liked each other for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây