垃圾桶
lājītǒng
thùng rác.
Hán việt: lạp ngập dõng
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thùng rác.
Ví dụ (8)
qǐngfèizhǐrēngjìnlājītǒng
Làm ơn vứt giấy vụn vào thùng rác.
qǐngwènzuìjìndelājītǒng垃圾桶zàinǎlǐ
Xin hỏi thùng rác gần nhất ở đâu?
zhègelājītǒng垃圾桶mǎnliǎoxūyàodǎoyíxià
Cái thùng rác này đầy rồi, cần phải đi đổ.
wǒmenyīnggāilājīrēngdàolājītǒng垃圾桶
Chúng ta nên vứt rác vào trong thùng rác.
jiēshàngyǒuhěnduōfēnlèilājītǒng
Trên phố có rất nhiều thùng rác phân loại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI