Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
垃圾桶
lājītǒng
thùng rác.
Hán việt: lạp tập thùng
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "垃圾桶" (lājītǒng) mang nghĩa "Thùng rác", kết hợp bởi 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác" + 桶 (tǒng - thùng): "xô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾). • Chữ 桶: Những thanh gỗ (木) ghép khít lại thành hình ống tròn (甬) có quai xách dùng để đựng nước gọi là cái xô, cái thùng (桶).

Thành phần cấu tạo

垃圾桶
lājītǒng
Thùng rác
垃
lā • lạp
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
立
Bộ Lập
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)
圾
jī • tập
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
桶
tǒng • thùng
xô
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thùng rác.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把fèizhǐ废纸rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶。
Làm ơn vứt giấy vụn vào thùng rác.
Please throw the waste paper into the trash can.
qǐngwèn请问zuìjìn最近de的lājītǒng垃圾桶zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi thùng rác gần nhất ở đâu?
Excuse me, where is the nearest trash can?
zhè这gè个lājītǒng垃圾桶mǎn满le了,xūyào需要dǎo倒yíxià一下。
Cái thùng rác này đầy rồi, cần phải đi đổ.
This trash can is full and needs to be emptied.
wǒmen我们yīnggāi应该bǎ把lājī垃圾rēngdào扔到lājītǒng垃圾桶lǐ里。
Chúng ta nên vứt rác vào trong thùng rác.
We should throw trash into the trash can.
jiē街shàng上yǒu有hěn很duō多fēnlèi分类lājītǒng垃圾桶。
Trên phố có rất nhiều thùng rác phân loại.
There are many sorting trash bins on the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây