漂白剂
piǎobáijì
Chất tẩy màu
Hán việt: phiêu bạch tề
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
qǐngbúyàopiǎobáijì漂白剂hànānshuǐhùnhéshǐyòng。使
Xin đừng pha trộn chất tẩy trắng và amoniac.
2
zhèjiànbáichènshānkěyǐyòngpiǎobáijì漂白剂qīngxǐ。
Cái áo sơ mi trắng này có thể giặt bằng chất tẩy trắng.
3
shǐyòng使piǎobáijì漂白剂shí,qǐngquèbǎofángjiāntōngfēng。
Khi sử dụng chất tẩy trắng, hãy đảm bảo phòng được thông gió.

Từ đã xem

AI