Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漂白剂
piǎobáijì
Chất tẩy trắng
Hán việt: phiêu bạch tễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "漂白剂" (piǎobáijì) mang nghĩa "Chất tẩy trắng", kết hợp bởi 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 白 (bái - bạch): "trắng" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

漂白剂
piǎobáijì
Chất tẩy trắng
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất tẩy trắng
Ví dụ (3)
shǐyòng使用piǎobáijì漂白剂shí时yào要dài戴shǒutào手套。
Khi dùng chất tẩy trắng cần đeo găng tay.
Wear gloves when using bleach.
piǎobáijì漂白剂bù不néng能hé和qítā其他qīngjiéjì清洁剂hùnhé混合。
Chất tẩy trắng không được trộn với chất tẩy rửa khác.
Bleach must not be mixed with other cleaners.
tā她yòng用piǎobáijì漂白剂qīngxǐ清洗yùshì浴室。
Cô ấy dùng chất tẩy trắng để làm sạch phòng tắm.
She cleaned the bathroom with bleach.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây